Hotline: 0989.347.900
Chat Facebook
Gọi điện ngay
Thứ Sáu , Tháng Chín 21 2018

ĐƠN HÀNG XKLD NHẬT BẢN MỚI NHẤT

NGÀY THI TUYỂNGIỚI TÍNHNGÀNH NGHỀLƯƠNG CƠ BẢNCHI TIẾT
10/10/2018NỮCHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN129.729 yênXem thêm
29/09/2018NamLắp rắp cốp pha Panen137.500 yênXem thêm
29.09.2018NamChống thấm nước136.760 yênXem thêm
29.08.2018NAMĐIỆN TỬ153.048 yênXem thêm
27/08/2018NAMMỘC XÂY DỰNG156.000 yênXem thêm
23/08/2018NAMĐÚC KIM LOẠI170.000 yênXem thêm
22/08/2018NAM - NỮCƠM HỘP14-16 manXem thêm
03/08/2018NAMXÂY DỰNG138.000 yênXem thêm
Home / Học tiếng nhật sơ cấp / Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 5 – 甲子園得へ行きますか?
đơn hàng xkld nhật bản

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 5 – 甲子園得へ行きますか?

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 5 – 甲子園得へ行きますか?

  1. Từ vựng :
TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 いきます 行きます đi
2 きます 来ます đến
3 かえります 帰ります về
4 がっこう 学校 trường học
5 スーパー siêu thị
6 えき nhà ga
7 ひこうき 飛行機 máy bay
8 ふね thuyền
9 でんしゃ 電車 tàu điện
10 ちかてつ 地下鉄 tàu điện ngầm
11 しんかんせん 新幹線 tàu điện siêu tốc
12 バス xe buýt
13 タクシー taxi
14 じてんしゃ 自転車 xe đạp
15 あるいて 歩いて đi bộ
16 ひと người
17 ともだち 友達 bạn bè
18 かれ anh ấy
19 かのじょ 彼女 cô ấy
20 かぞく 家族 gia đình
21 ひとりで 一人で một mình
22 せんしゅう 先週 tuần trước
23 こんしゅう 今週 tuần này
24 らいしゅう 来週 tuần sau
25 せんげつ 先月 tháng trước
26 こんげつ 今月 tháng này
27 らいげつ 来月 tháng sau
28 きょねん 去年 năm ngoái
29 ことし 今年 năm nay
30 らいねん 来年 năm sau
31 ~~ がつ ~月 tháng ~
32 なんがつ 何月 tháng mấy
33 ついたち 一日 ngày mồng một
34 ふつか 二日 mồng 2, 2 ngày
35 みっか 三日 mồng 3, 3 ngày
36 よっか 四日 mồng 4, 4 ngày
37 いつか 五日 mồng 5, 5 ngày
38 むいか 六日 mồng 6, 6 ngày
39 なのか 七日 mồng 7, 7 ngày
40 ようか 八日 mồng 8, 8 ngày
41 ここのか 九日 mồng 9, 9 ngày
42 とおか 十日 mồng 10, 10 ngày
43 じゅうよっか 十四日 ngày 14, 14 ngày
44 はつか 二十日 ngày 20, 20 ngày
45 にじゅうよっか 二十四日 ngày 24, 24 ngày
46 ~~にち ~~~日 ngày ~~, ~~ ngày
47 なんにち 何日 mấy ngày
48 いつ khi nào
49 たんじょうび 誕生日 sinh nhật
50 ふつう 普通 tàu thường
51 きゅうこう 急行 tàu tốc hành
52 とっきゅう 特急 tàu tốc hành đặc biệt
53 つぎの 次の tiếp theo
  1. Kanji
  1. Ngữ pháp
Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
1. N (địa điểm)へ行きます
来ます
帰ります
2. どこ[へ]も行きません/
いきませんでした。
1. đi/đến/trở về N
2. không đi bất cứ đâu
京都へ行きます
Tôi đi Tokyo.
日本へ来ます。
Tôi đến Nhật bản.
うちへ帰ります。
Tôi về nhà.
N ( phương tiện)でいきます
来ます
帰ります。
đi/đến/trở về bằng phương tiện N 電車で行きます。
Tôi đi bằng tàu điện.
電車で来ます。
Tôi đến bằng tàu điện.
電車で帰ります。
Tôi về bằng tàu điện.
N (người/ động vật) と+V làm gì đó cùng N 家族と日本へ来ました。
Tôi đã cùng gia đình đến Nhật.
いつ khi nào いつ日本へ行きますか
Khi nào bạn đi Nhật?
来週行きます。
Tuần sau tôi sẽ đi.
~~ よ。 đặt ở cuối câu để nhấn mạnh 1 thông tin nào
đó mà người nghe chưa biết hoặc nhấn mạnh
ý kiến, sự phản đối của người nói đối với
người nghe.
この電車は甲子園へいきますか。
Tàu điện này có đi Koushien không?
いいえ、行きません。
Không, không đi ạ.

Để lại ý kiến của bạn :

comments

Lưu ý : liên hệ cán bộ tuyển dụng để nắm được lịch tuyển chính xác cũng như chỉ tiêu lấy thêm người của các nhà máy ( do số lượng lấy thêm nhỏ hoặc chưa kịp đưa lên ).

Liên hệ cán bộ tuyển dụng để biết chi tiết đơn hàng:


Hotline: 0989 347 900


Đơn hàng kỹ sư

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *