Hotline: 0989.347.900
Chat Facebook
Gọi điện ngay
Chủ Nhật , Tháng Mười 21 2018

ĐƠN HÀNG XKLD NHẬT BẢN MỚI NHẤT

NGÀNH NGHỀTỈNHLƯƠNG NGÀY THI TUYỂN
NỮ CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢNNHẬT BẢN129.729 yên10/10/2018
NAM Lắp rắp cốp pha PanenNHẬT BẢN137.500 yên29/09/2018
NAM Chống thấm nướcNHẬT BẢN136.760 yên29.09.2018
NAM ĐIỆN TỬNHẬT BẢN153.048 yên29.08.2018
NAM MỘC XÂY DỰNGNHẬT BẢN156.000 yên27/08/2018
NAM ĐÚC KIM LOẠINHẬT BẢN170.000 yên23/08/2018
NAM NỮ CƠM HỘPNHẬT BẢN14-16 man22/08/2018
NAM XÂY DỰNGNHẬT BẢN138.000 yên03/08/2018
Home / Học tiếng nhật sơ cấp / Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 3 – これをください
đơn hàng xkld nhật bản

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 3 – これをください

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 3- これをください

  1. Từ vựng :
TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 ここ chỗ này , đây
2 そこ chỗ đó,đó
3 あそこ chỗ kia,kia
4 どこ chỗ nào
5 こちら phía này, chỗ này
6 そちら phía đó, chỗ đó
7 あちら phía kia, chỗ kia
8 どちら phía nào, chỗ nào
9 きょうしつ 教室 phòng học
10 しょくどう 食堂 nhà ăn
11 じむしつ 事務室 văn phòng
12 かいぎしつ 会議室 phòng họp
13 うけつけ 受付 bộ phận tiếp tân
14 へや 部屋 căn phòng
15 かいだん 階段 cầu thang
16 くに đất nước
17 かいしゃ 会社 công ty
18 うち nhà
19 でんわ 電話 điện thoại
20 くつ giầy
21 たばこ thuốc lá
22 うりば 売り場 quầy bán
23 ちか 地下 tầng hầm
24 ~かい tầng thứ~
25 なんかい 何階 mấy tầng
26 ~えん yên
27 ひゃく trăm
28 せん nghìn
29 いくら bao nhiêu tiền
30 ロビー hành lang
31 エレベーター thang máy
32 エスカレベーター thang cuốn
33 ネクタイ cà vạt
34 ワイン rượu
35 まん vạn
36 しんおおさか 新大阪 tên một nhà ga ở osaka
37 イタリア Ý
38 スイス Thuỵ Sỹ
  1. Kanji
  1. Ngữ pháp
Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/
あちら
đại từ chỉ địa điểm.ここlà vị trí người nói
đang ở. そこlà vị trí người nghe đang ở
あそこ là vị trí xa người nói và nghe.
こちら/そちら/あちら là những đại từ
chỉ phương hướng với sắc thái lịch sự hơn.
N1 はN2(địa điểm)です。 diễn tả 1 vật, 1 người hay 1 địa điểm nào đó
ở đâu
電話は二階です。
でんわはにかいです
Điện thoại ở tầng 2.
どこ/どちら どこlà nghi vấn hỏi về địa điểm.
どちら là nghi vấn hỏi về phương hướng
cũng có thể hỏi về địa điểm.
電話(でんわ)はどこですか。
Điện thoại ở đâu vậy?
N1のN2 N1 là tên quốc gia hay công ty còn N2 là tên
của sản phẩm. Sản phẩm của nước ( công ty)
日本のコンピューターです。
Máy tính của Nhật.
お国 tiền tố お được thêm vào trước 1 từ có liên
quan đến người nghe hoặc người thứ 3 để
bày tỏ sự kính trọng của người nói.
お国(くに)はどちらですか。
Bạn là người nước nào?

Để lại ý kiến của bạn :

comments

Lưu ý : liên hệ cán bộ tuyển dụng để nắm được lịch tuyển chính xác cũng như chỉ tiêu lấy thêm người của các nhà máy ( do số lượng lấy thêm nhỏ hoặc chưa kịp đưa lên ).

Liên hệ cán bộ tuyển dụng để biết chi tiết đơn hàng:


Hotline: 0989 347 900


Đơn hàng kỹ sư

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *