Hotline: 0989.347.900
Chat Facebook
Gọi điện ngay
Thứ Tư , Tháng Tám 15 2018

ĐƠN HÀNG XKLD NHẬT BẢN MỚI NHẤT

NGÀY THI TUYỂNGIỚI TÍNHNGÀNH NGHỀLƯƠNG CƠ BẢNCHI TIẾT
Sơ tuyển 25.08
Tuyển TT :
29.08.2018
NAMĐIỆN TỬ153.048 yênXem thêm
27/08/2018NAMMỘC XÂY DỰNG156.000 yênXem thêm
23/08/2018NAMĐÚC KIM LOẠI170.000 yênXem thêm
22/08/2018NAM - NỮCƠM HỘP14-16 manXem thêm
03/08/2018NAMXÂY DỰNG138.000 yênXem thêm
01/07/2018NAM, NỮChế biến thức ăn130.00 yên – 140.000 yênXem chi tiết
5-9/06/2018NỮĐiện tử141.032 yênXem thêm
26/05/2018NỮChế biến thức ăn115.757 yênXem thêm
Home / Học tiếng nhật sơ cấp / Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 3 – これをください

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 3 – これをください

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 3- これをください

  1. Từ vựng :
TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 ここ chỗ này , đây
2 そこ chỗ đó,đó
3 あそこ chỗ kia,kia
4 どこ chỗ nào
5 こちら phía này, chỗ này
6 そちら phía đó, chỗ đó
7 あちら phía kia, chỗ kia
8 どちら phía nào, chỗ nào
9 きょうしつ 教室 phòng học
10 しょくどう 食堂 nhà ăn
11 じむしつ 事務室 văn phòng
12 かいぎしつ 会議室 phòng họp
13 うけつけ 受付 bộ phận tiếp tân
14 へや 部屋 căn phòng
15 かいだん 階段 cầu thang
16 くに đất nước
17 かいしゃ 会社 công ty
18 うち nhà
19 でんわ 電話 điện thoại
20 くつ giầy
21 たばこ thuốc lá
22 うりば 売り場 quầy bán
23 ちか 地下 tầng hầm
24 ~かい tầng thứ~
25 なんかい 何階 mấy tầng
26 ~えん yên
27 ひゃく trăm
28 せん nghìn
29 いくら bao nhiêu tiền
30 ロビー hành lang
31 エレベーター thang máy
32 エスカレベーター thang cuốn
33 ネクタイ cà vạt
34 ワイン rượu
35 まん vạn
36 しんおおさか 新大阪 tên một nhà ga ở osaka
37 イタリア Ý
38 スイス Thuỵ Sỹ
  1. Kanji
  1. Ngữ pháp
Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
ここ/そこ/あそこ/こちら/そちら/
あちら
đại từ chỉ địa điểm.ここlà vị trí người nói
đang ở. そこlà vị trí người nghe đang ở
あそこ là vị trí xa người nói và nghe.
こちら/そちら/あちら là những đại từ
chỉ phương hướng với sắc thái lịch sự hơn.
N1 はN2(địa điểm)です。 diễn tả 1 vật, 1 người hay 1 địa điểm nào đó
ở đâu
電話は二階です。
でんわはにかいです
Điện thoại ở tầng 2.
どこ/どちら どこlà nghi vấn hỏi về địa điểm.
どちら là nghi vấn hỏi về phương hướng
cũng có thể hỏi về địa điểm.
電話(でんわ)はどこですか。
Điện thoại ở đâu vậy?
N1のN2 N1 là tên quốc gia hay công ty còn N2 là tên
của sản phẩm. Sản phẩm của nước ( công ty)
日本のコンピューターです。
Máy tính của Nhật.
お国 tiền tố お được thêm vào trước 1 từ có liên
quan đến người nghe hoặc người thứ 3 để
bày tỏ sự kính trọng của người nói.
お国(くに)はどちらですか。
Bạn là người nước nào?

Để lại ý kiến của bạn :

comments

Lưu ý : liên hệ cán bộ tuyển dụng để nắm được lịch tuyển chính xác cũng như chỉ tiêu lấy thêm người của các nhà máy ( do số lượng lấy thêm nhỏ hoặc chưa kịp đưa lên ).

Liên hệ cán bộ tuyển dụng để biết chi tiết đơn hàng:


Hotline: 0989 347 900


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *