Hotline: 0989.347.900
Chat Facebook
Gọi điện ngay
Thứ Sáu , Tháng Chín 21 2018

ĐƠN HÀNG XKLD NHẬT BẢN MỚI NHẤT

NGÀY THI TUYỂNGIỚI TÍNHNGÀNH NGHỀLƯƠNG CƠ BẢNCHI TIẾT
10/10/2018NỮCHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN129.729 yênXem thêm
29/09/2018NamLắp rắp cốp pha Panen137.500 yênXem thêm
29.09.2018NamChống thấm nước136.760 yênXem thêm
29.08.2018NAMĐIỆN TỬ153.048 yênXem thêm
27/08/2018NAMMỘC XÂY DỰNG156.000 yênXem thêm
23/08/2018NAMĐÚC KIM LOẠI170.000 yênXem thêm
22/08/2018NAM - NỮCƠM HỘP14-16 manXem thêm
03/08/2018NAMXÂY DỰNG138.000 yênXem thêm
Home / Học tiếng nhật sơ cấp / Học tiếng nhật sơ cấp: BAI 2 -本の気持ちです
đơn hàng xkld nhật bản

Học tiếng nhật sơ cấp: BAI 2 -本の気持ちです

Học tiếng nhật sơ cấp: BÀI 2 -本の気持ちです

1.Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 これ cái này, đây (vật gần người nói)
2 それ cái đó,đó (vật gần người nghe)
3 あれ cái kia, kia (vật xa người nói và nghe)
4 この~ ~ này
5 その~ ~ đó
6 あの~ ~ kia
7 ほん sách
8 じしょ 辞書 từ điển
9 ざっし 雑誌 tạp chí
10 しんぶん 新聞 báo
11 てちょう 手帳 sổ cầm tay
12 めいし 名詞 danh thiếp
13 えんぴつ 鉛筆 bút chì
14 かぎ chìa khóa
15 とけい 時計 đồng hồ
16 かさ cái ô
17 かばん cặp sách
18 じどうしゃ 自動車 ô tô
19 ノート vở
20 カード thẻ
21 テレホンカード thẻ điện thoại
22 ボールペン bút bi
23 シャープペンシル bút chì kim
24 テープレコーダー máy ghi âm
25 テレビ tivi
26 ラジオ radio
27 カメラ máy ảnh
28 コンピューター máy tính
  1. Kanji
  1. Ngữ pháp
Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
これ/それ/あれ là những đại từ chỉ thị, dùng như 1 danh từ
cái này/cái đó/cái kia
これはあきさんです。
Đây là Aki.
この/その/あの+N N này/N đó/N kia.
Bổ nghĩa cho danh từ
あの人(ひと) 学生 (がくせい)です。
Người đó là học sinh.
そうです/そうじゃありません dùng trong câu nghi vấn danh từ để xác
nhận 1 nội dung nào đó đúng hay sai.
1. あの人は秋さんですか。
Người đó là Aki phải không?
はい、そうです。
Vâng đúng vậy.
2. あの人は秋さんですか。
Người đó là Aki phải không?
いいえ、そうじゃありません。
Không, người đó không phải là Aki.
~~か、~~~か。 mẫu câu nghi vấn hỏi sự lựa chọn của người
nghe.khi trả lời không dùng はい hay いいえ
これは本 (ほん) ですか、
ざっしですか。
Đây là sách hay tạp chí vậy?
ほんです。
Là sách ạ.
N1のN2 1. N1 giải thích N2 nói về cái gì
2. N1 giải thịch N2 thuộc sở hữu của ai
1. これはコンピューターの本です。
Đây là quyển sách về máy tính.
2. これは私の本です。
Đây là quyển sách của tôi.
そうですか dùng khi người nói tiếp nhận thông tin mới nào
đó và muốn bày tỏ thái độ tiếp nhận của mình
tới thông tin đó.
このほんはあなたのですか。
Quyển sách này là của bạn à?
いいえ、ちがいます。
Không, không phải của tôi.
そうですか。
Thế à!

Để lại ý kiến của bạn :

comments

Lưu ý : liên hệ cán bộ tuyển dụng để nắm được lịch tuyển chính xác cũng như chỉ tiêu lấy thêm người của các nhà máy ( do số lượng lấy thêm nhỏ hoặc chưa kịp đưa lên ).

Liên hệ cán bộ tuyển dụng để biết chi tiết đơn hàng:


Hotline: 0989 347 900


Đơn hàng kỹ sư

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *