Hotline: 0989.347.900
Chat Facebook
Gọi điện ngay
Thứ Tư , Tháng Tám 15 2018

ĐƠN HÀNG XKLD NHẬT BẢN MỚI NHẤT

NGÀY THI TUYỂNGIỚI TÍNHNGÀNH NGHỀLƯƠNG CƠ BẢNCHI TIẾT
Sơ tuyển 25.08
Tuyển TT :
29.08.2018
NAMĐIỆN TỬ153.048 yênXem thêm
27/08/2018NAMMỘC XÂY DỰNG156.000 yênXem thêm
23/08/2018NAMĐÚC KIM LOẠI170.000 yênXem thêm
22/08/2018NAM - NỮCƠM HỘP14-16 manXem thêm
03/08/2018NAMXÂY DỰNG138.000 yênXem thêm
01/07/2018NAM, NỮChế biến thức ăn130.00 yên – 140.000 yênXem chi tiết
5-9/06/2018NỮĐiện tử141.032 yênXem thêm
26/05/2018NỮChế biến thức ăn115.757 yênXem thêm
Home / Học tiếng nhật sơ cấp / Học tiếng nhật sơ cấp: Bài 1 – はじめまして

Học tiếng nhật sơ cấp: Bài 1 – はじめまして

Học tiếng nhật sơ cấp: Bài 1 – はじめまして

  1. Từ vựng :
tt Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 わたし tôi
2 わたしたち 私たち chúng tôi, chúng ta
3 あなた bạn/anh/chị(ngôi thứ 2 số ít)
4 あのひと(あのかた) あの人(あの方) người kia, người đó
5 みなさん 皆さん quý vị,các anh chị
6 ~さん thêm từ này để gọi tên người khác
7 ~くん hậu tố để gọi tên con trai
8 ~ちゃん hậu tố để gọi tên trẻ em
9 ~じん hậu tố mang nghĩa”người nước”
10 せんせい 先生 thầy/cô
11 きょうし 教師 giáo viên
12 がくせい 学生 học sinh, sinh viên
13 かいしゃいん 会社員 nhân viên công ty
14 しゃいん 社員 nhân viên công ty kèm theo tên công ty
15 ぎんこういん 銀行員 nhân viên ngân hàng
16 いしゃ 医者 bác sĩ
17 びょういん 病院 bệnh viện
18 けんきゅうしゃ 研究者 nhà nghiên cứu
19 だいがく 大学 đại học, trường đại học
20 でんき 電気 điện,đèn điện
21 だれ ai
22 ~さい tuổi
23 なんさい 何歳 mấy tuổi
24 はい vâng, dạ
25 いいえ không
26 しつれですが xin lỗi ( khi mở đầu làm gì đó)
27 おなまえは お名前は tên anh/chị là gì
28 はじめまして 初めまして rất hân hạnh khi được gặp anh/chị
(lần đầu gặp nhau)
29 どうぞよろしく
おねがいします
どうぞよろしくお願いします rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị
câu kết sau khi giới thiệu về mình
30 こちらは~さんです đây là anh/chị
31 ~からきました から来ました đến từ đâu
32 にほん 日本 Nhật bản
33 かんこく 韓国 Hàn quốc
34 ちゅうごく 中国 Trung quốc
35 アメリカ Mỹ
36 イギリス Anh
37 インド Ấn Độ
38 インドネシア Indonesia
39 タイ Thái lan
40 ドイツ Đức
41 フランス Pháp
42 ブラジル Braxin
43 エンジニア kĩ sư

 

  1. Kanji

 

  1. Ngữ pháp
Mẫu câu Ý nghĩa – Cách dùng Ví dụ
N1はN2です。 N1 là N2 私(わたし)は 先生(せんせい)です。
Tôi là giáo viên.
N1はN2ではありません。 N1 không phải là N2 私(わたし)(わたし)は先生(せんせい)ではありません。
Tôi không phải là giáo viên.
N1はN2ですか。 N1 có phải là N2 không? あなたは先生(せんせい)ですか。
Anh là giáo viên à?
N1のN2 chỉ sự sở hữu 私(わたし)の本/ あなたのかばん。
Cuốn sách của tôi/ cái cặp của anh.
Nも N cũng…
Trợ từ thay cho khi thông tin chủ đề ở câu sau giống với thông tin chủ đề cấu trước đó.
私(わたし)はベトナム人(じん)です。
Tôi là người Việt Nam
タンさんもベトナム人(じん)です。
Anh Tân cũng là người Việt Nam
∼さん dùng sau tên hay họ của người Nhật để gọi thể hiện sự tôn trọng,さん không dùng với chính bản thân người nói. 山田さん、田中さん
Chị Yamada, anh Tanaka
∼さい dùng さい sau số thứ tự để nói về tuổi 私(わたし)は19歳(さい)です。
Tôi 19 tuổi.

Để lại ý kiến của bạn :

comments

Lưu ý : liên hệ cán bộ tuyển dụng để nắm được lịch tuyển chính xác cũng như chỉ tiêu lấy thêm người của các nhà máy ( do số lượng lấy thêm nhỏ hoặc chưa kịp đưa lên ).

Liên hệ cán bộ tuyển dụng để biết chi tiết đơn hàng:


Hotline: 0989 347 900


Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *